MODUL 1

1. Về chức năng Ổ DVD Combo, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Đọc và ghi đĩa CD, DVD
B. Đọc đĩa CD, DVD
C. Đọc và ghi đĩa DVD
D. Đọc CD, DVD và ghi đĩa CD
2. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa trên lý thuyết của USB 2.0 là bao nhiêu:
A. 1,5 Mbps
B. 12 Mbps
C. 300 Mbps
D. 480 Mbps
3. Dữ liệu trong thiết bị nhớ nào sẽ mất khi mất điện:
A. Đĩa cứng
B. Đĩa mềm
C. RAM
D. ROM
4. Số lượng các số nhị phân có được từ 1 byte là:
A. 128
B. 512
C. 127
D. 255
5. Trong máy tính, đơn vị tính dung lượng của đĩa sắp xếp tăng dần nào sau đây là đúng:
A. B MB KB GB
B. B KB MB GB
C. MB KB B GB
D. GB MB KB B
6. Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng:
A. Windows XP
B. Linux
C. Microsoft Word
D. Unix
7. Trong Hệ điều hành Microsoft Windows, phần mềm nào sau đây dùng để nén và giải nén tập tin:
A. Paint
B. Winzip
C. Unikey
D. Notepad
8. Chọn mức độ ánh sáng ở màn hình máy tính và môi trường xung quanh cân bằng là giúp cho điều gì:
A. Đỡ buồn ngủ
B. Đỡ mỏi mắt
C. Đỡ đau lưng
D. Đỡ khát nước
9. Khi truy cập vào một ứng dụng mạng hay internet điều gì sau đây là không thể được:
A. Hai Username có cùng một Password
B. Một Username có hai Password
C. Một Username có một Password
D. Một Username không có Password
10. Để giúp cho bảo vệ dữ liệu với trường hợp ổ đĩa cứng trong máy tính bị hỏng, người ta thực hiện:
A. Thường xuyên sao lưu dữ liệu
B. Thường xuyên thay đổi mật khẩu máy tính
C. Thường xuyên cảnh giác thư giả mạo
D. Thường xuyên tắt máy tính khi rời nơi làm việc

MODUL 2

11. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để mở các ứng dụng có trên thanh TaskBar, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:
A. Ctrl + Win + [số thứ tự của ứng dụng trên thanh Taskbar từ 1 tới 9]
B. Win + [số thứ tự của ứng dụng trên thanh Taskbar từ 1 tới 9]
C. Alt + Win + [số thứ tự của ứng dụng trên thanh Taskbar từ 1 tới 9]
D. Không có tổ hợp phím tắt cho lệnh này
12. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, làm thế nào để gỡ bỏ một chương trình khỏi máy tính tốt nhất:
A. Xóa biểu tượng của chương trình đó trên màn hình
B. Xóa thư mục của chương trình đó trên hệ thống
C. Vào Control Panel, chọn Programs, chọn Uninstall programs, chọn chương trình cần gỡ rồi Nhấn Uninstall
D. Vào Start, tìm kiếm tên chương trình rồi chọn xóa, sau đó khởi động lại máy tính
13. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, công cụ Windows Explorer được dùng để làm gì:
A. Khôi phục thư mục hoặc tập tin tin
B. Quản lý thư mục và tập tin tin
C. Duyệt web
D. Gửi và nhận Email
14. Trong cửa sổ ListView của Windows Explorer, kiểu hiển thị nào cho phép người sử dụng có thể biết được kích thước của một tập tin có chứa trong cửa sổ đó:
A. Tiles
B. Icons
C. List
D. Details
15. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, tên của thư mục được đặt như thế nào:
A. Bắt buộc phải dùng chữ in hoa để đặt tên thư mục
B. Bắt buộc không được có phần mở rộng
C. Thường được đặt theo qui cách đặt tên của tên tệp
D. Bắt buộc phải có phần mở rộng
16. Tập tin (file) nào có đuôi như sau không phải là tập tin nén:
A. .rar
B. .zip
C. .tgz
D. .com
17. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, mặc định để cài phông chữ mới, người ta thực hiện:
A. Vào Start -> Setting -> Control Panel -> Font
B. Vào Start -> Setting -> Control Panel -> Sau đó chọn Font
C. Vào Start -> Control Panel -> Setting -> chọn Font
D. Vào Start -> Control Panel -> Appearance and Personalization -> chọn Fonts
18. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, những phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm gõ tiếng Việt:
A. Vietkey
B. VPSkey
C. Unikey
D. Keylogger
19. Trong soạn thảo văn bản tiếng Việt, phát biểu nào sau đây về phông chữ tiếng Việt là sai:
A. Trong một văn bản có thể chứa nhiều phông chữ tiếng Việt
B. Có thể chuyển đổi một văn bản từ định dạng phông tiếng Việt này sang định dạng phông tiếng Việt khác
C. Cách gõ tiếng Việt kiểu VNI và kiểu Telex giống nhau
D. Cách gõ tiếng Việt kiểu VNI và kiểu Telex khác nhau
20. Với công cụ Windows Explorer, người ta có thể thực hiện:
A. Tạo tập tin văn bản.
B. Tạo hình ảnh.
C. Tạo thư mục và sửa tên tập tin.
D. Tạo chương trình mới.

MODUL 3

21. Trong Microsoft Word 2010, công việc nào sau đây không thể thực hiện được:
A. Định dạng đĩa mềm
B. Định dạng dòng văn bản
C. Nối hai tập tin văn bản thành 1 tập tin văn bản.
D. Đánh số trang tự động cho văn bản.
22. Trong Microsoft Word 2010, để đóng tài liệu đang mở, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + O
B. Ctrl + N
C. Ctrl + P
D. Ctrl + W
23. Trong Microsoft Word 2010, các công cụ định dạng trong văn bản như: font, paragraph, copy, paste, bullets and numbering….. nằm ở thanh thực đơn nào?
A. Home
B. Insert
C. Page Layout
D. References
24. Trong Microsoft Word 2010, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Canh lề mặc định trong văn bản mỗi khi tạo tập tin mới là canh trái
B. Khi soạn thảo, nếu hết trang thì tự động nhảy sang trang mới
C. Chỉ được phép mở một văn bản trong phiên làm việc
D. Mặc định mỗi khi khởi động, đã có một văn bản trống
25. Trong Microsoft Word 2010, để gạch chân một đoạn văn bản đang chọn với nét đôi, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + Shift + D
B. Ctrl + Shift + U
C. Ctrl + U
D. Ctrl + Shift + A
26. Trong Microsoft Word 2010, phím chức năng tab có tác dụng:
A. Di chuyển con trỏ về đầu dòng.
B. Xóa ký tự phía trước con trỏ.
C. Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định.
D. Chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang.
27. Trong Microsoft Word 2010, để chọn một dòng trong cả một bảng biểu, người ta thực hiện:
A. Nhấp đúp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó
B. Nhấp chuột vào phía ngoài bên trái của dòng đó
C. Nhấp chuột 3 lần vào một vị trí bất kỳ trong bảng
D. Nhấp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó
28. Trong Microsoft Word 2010, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, người ta thực hiện:
A. Vào Page Layout -> Orientation
B. Vào Page Layout -> Size
C. Vào Page Layout -> Margins
D. Vào Page Layout -> Columns
29. Trong Microsoft Word 2010, để ra lệnh in, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + N
B. Ctrl + S
C. Ctrl + U
D. Ctrl + P
30. Trong Microsoft Word 2010, để đặt mật khẩu cho tài liệu văn bản, người ta thực hiện:
A. Vào File -> Info -> Protect Document -> Encrypt with Password -> Nhập mật khẩu vào -> OK
B. Vào Home -> Info -> Protect Document -> Encrypt with Password -> Nhập mật khẩu vào -> OK
C. Vào Insert -> Info -> Protect Document -> Encrypt with Password -> Nhập mật khẩu vào -> OK
D. Vào References -> Info -> Protect Document -> Encrypt with Password -> Nhập mật khẩu vào -> OK

MODUL 4

31. Trong Microsoft Excel 2010, khi nhập dữ liệu dạng Ngày Tháng Năm, nếu giá trị Ngày Tháng Năm đó không hợp lệ thì Microsoft Excel coi đó là dữ liệu dạng nào:
A. Thời Gian
B. Số
C. Ngày Tháng Năm
D. Chuỗi
32. Trong Microsoft Excel 2010, nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì:
A. Chương trình bảng tính bị nhiem virus
B. Công thức nhập sai và Microsoft Excel thông báo lỗi
C. Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số
D. Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số
33. Khi nhập dữ liệu vào Microsoft Excel 2010, điều nào sau đây sai:
A. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
B. Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
C. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
D. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
34. Trong Microsoft Excel 2010, khi vào DATA -> FILTER…,, người ta thực hiện:
A. Xóa toàn bộ nội dung
B. Trích lọc thông tin
C. In
D. Thay đổi phông chữ
35. Trong Microsoft Excel 2010, để lọc dữ liệu tự động, sau khi chọn khỏi cần lọc, người ta thực hiện:
A. Vào Format -> Filter -> AutoFilter
B. Vào Insert -> Filter -> AutoFilter
C. Vào Data -> Filter -> AutoFilter
D. Vào View -> Filter -> AutoFilter
36. Trong Microsoft Excel 2010, để đổi tên một trang tính (Sheet), người ta thực hiện:
A. Nhấp đúp chuột tại Sheet đó rồi đổi tên Sheet.
B. Nhấp phím chuột phải tại Sheet đó và chọn Insert.
C. Nhấp phím chuột phải tại Sheet đó và chọn Delete.
D. Không đổi được
37. Trong Microsoft Excel 2010, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, người ta gõ phím:
A. Dấu chấm hỏi (?)
B. Dấu bằng (= )
C. Dấu hai chấm (: )
D. Dấu đô la ($)
38. Trong Microsoft Excel 2010, người ta sử dụng hàm nào để đổi tất cả các ký tự trong chuỗi sang chữ thường:
A. Upper
B. Lower
C. Length
D. Text
39. Trong Microsoft Excel 2010, muốn tính trung bình của hàng hay cột, người ta sử dụng hàm nào:
A. Hàm SUM(TOTAL)/TOTAL()
B. Hàm TOTAL(SUM)/SUM()
C. Hàm Medium()
D. Hàm Average()
40. Trong Microsoft Excel 2010, hàm RANK được sử dụng để:
A. Tính trung bình
B. Sắp xếp
C. Xếp hạng
D. Tính tổng

MODUL 5

41. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chọn tất cả các trang thuyết trình (slide) trong bài thuyết trình, người ta thực hiện:
A. Vào File -> Select All
B. Vào Home -> Select -> Select All
C. Vào Home -> Select All
D. Vào Home -> Editing -> Select All
42. Trong Microsoft PowerPoint 2010, thanh công cụ truy cập nhanh có tên là:
A. Quick Access Toolbar
B. Quick Toolbar Access
C. Access Toolbar Quick
D. Toolbar Access Quick
43. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để thực hiện chèn nút lệnh trở về trang thuyết trình (slide) cuối cùng, người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Shapes -> Action Button: End
B. Vào Insert -> Shapes -> Action Button: Home
C. Vào Home -> Shapes -> Action Button: Return
D. Vào Home -> Shapes -> Action Button: End
44. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chép một số trang thuyết trình (slide) giống hệt như các trang thuyết trình (slide) hiện hành; sau khi chọn các trang cần chép, người ta thực hiện:
A. Chọn Home -> Duplicate
B. Chọn Insert -> New Slide
C. Vào Home -> New Slide -> Duplicate Selected Slides
D. Vào Insert -> New Slide -> Duplicate Selected Slides
45. Trong Microsoft PowerPoint 2010, tổ hợp phím Ctrl + H tương ứng với thực hiện lệnh nào sau đây:
A. Vào Home -> Replace
B. Vào Home -> Reset
C. Vào Insert -> Picture
D. Vào View -> Slide Master
46. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để xoay hướng của đoạn văn bản được chọn, người ta thực hiện:
A. Vào Format -> Text Direction…
B. Vào Home -> Text Direction…
C. Vào Format -> Orientation…
D. Vào Home -> Orientation…
47. Trong Microsoft PowerPoint 2010, sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó:
A. Nhấn tổ hợp phím Alt + X.
B. Nhấp chuột vào nút Cut trên thanh công cụ Home
C. Nhấn phím Delete.
D. Nhấn phím Space
48. Trong Microsoft Powerpoint 2010, để chọn kiểu chữ (Font) thích hợp cho văn bản trong Slide, người ta thực hiện:
A. View -> Font -> chọn kiểu chữ -> OK
B. CTRL+D-> chọn kiểu chữ -> OK
C. Chọn Design -> Font -> chọn kiểu chữ -> OK
D. CTRL+T -> Chọn kiểu chữ -> OK
49. Trong Microsoft Powerpoint 2010, khi chèn các hình mẫu Clip Art, hình mẫu nào sau đây không thuộc Clip Art
A. Videos
B. Audio
C. Camera
D. Illustrations
50. Trong Microsoft Powerpoint 2010, nhóm Set Up thuộc Ribbon nào sau đây
A. Page Layout
B. Transitions
C. Animations
D. Slide Show

MODUL 6

51. Trên mạng Internet, Virút máy tính có thể lây lan như thế nào:
A. Lây lan qua thư điện tử
B. Lây lan qua đường dây mạng
C. Lây lan qua nhà cung cấp Internet
D. Lây lan qua máy in trên mạng
52. Trong trình duyệt web Internet Explorer, nút Home trên cửa sổ trình duyệt dùng để:
A. Đưa bạn đến với trang khởi động mặc định.
B. Đưa bạn về trang chủ của website mà bạn đang xem.
C. Đưa bạn về trang trắng không có nội dung.
D. Đưa bạn trở về trang web có địa chỉ http://www.google.com.vn
53. Để xem một trang Web, người ta gõ địa chỉ của trang đó vào vị trí nào trong các trình duyệt Web:
A. Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt
B. Thanh liên kết của trình duyệt
C. Thanh địa chỉ của trình duyệt
D. Thanh trạng thái của trình duyệt
54. Khi muốn lưu lại trang Web đang duyệt lên máy tính trên trình duyệt Internet Explorer, người ta thực hiện:
A. Nhấp phím chuột phải trên trang Web và chọn Save.
B. Chọn Edit sau đó chọn Select All.
C. Chọn File sau đó chọn Save.
D. Chọn File sau đó chọn Save As (hoặc Save page as)
55. Thư điện tử dùng để làm gì:
A. Trao đổi thông tin trực tuyến
B. Hội thoại trực tuyến
C. Gửi thư thông qua môi trường Internet
D. Tìm kiếm thông tin
56. Những điểm nào sau đây không đúng với một mạng xã hội:
A. Người dùng là tài nguyên của mạng xã hội
B. Mạng xã hội cho phép các mối liên kết giữa các người dùng
C. Người dùng có thể chat với nhau trong mạng xã hội
D. Người dùng có thể sử dụng mạng xã hội bằng xe gắn máy
57. Khi có gian lận trong thanh toán qua thẻ tín dụng xảy ra, ai là đối tượng phải chịu mọi phí tổn:
A. Người bán hàng
B. Người mua hàng
C. Nhà cung cấp dịch vụ xử lý thanh toán qua thẻ tín dụng
D. Ngân hàng
58. Tại Việt nam, yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển thương mại điện tử:
A. Nhận thức của người dân
B. Cơ sở pháp lý
C. Chính sách phát triển thương mại điện tử
D. Các chương trình đào tạo về thương mại điện tử
59. Khi tìm kiếm bằng Google để tìm kiếm chính xác, người ta sử dụng dấu nào:
A. Dấu "
B. Dấu &
C. Dấu +
D. Dấu -
60. Để xem các trang tài liệu siêu văn bản trên Internet, người ta sử dụng dịch vụ nào:
A. Dịch vụ tải tập tin
B. Dịch vụ Chat
C. Dịch vụ thư điện tử
D. Dịch vụ Web