MODUL 1

1. Con người và máy tính giao tiếp thông qua:
A. Bàn phím và màn hình.
B. Hệ điều hành
C. RAM
D. Bàn phím và mouse (chuột)
2. Về phần mềm Winrar trong máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Làm giảm dung lượng tập tin
B. Làm tăng dung lượng tập tin
C. Mở rộng dung lượng bộ nhớ đã sử dụng
D. Chia đôi dung lượng tập tin
3. Bộ vi xử lý Intel có ký hiệu là Core I5-6400T là có ý nghĩa gì:
A. Bộ vi xử lý thế hệ thứ 3 của Intel
B. Bộ vi xử lý thế hệ thứ 4 của Intel
C. Bộ vi xử lý thế hệ thứ 5 của Intel
D. Bộ vi xử lý thế hệ thứ 6 của Intel
4. Tốc độ truy cập mạng được xác định theo đơn vị nào:
A. MHz
B. RAM
C. Kbps
D. GB
5. Mạng nào sau đây không phải là một mạng xã hội:
A. facebook
B. zingme
C. Intranet
D. Twitter
6. Để giúp cho bảo vệ dữ liệu với trường hợp ổ đĩa cứng trong máy tính bị hỏng, người ta thực hiện:
A. Thường xuyên sao lưu dữ liệu
B. Thường xuyên thay đổi mật khẩu máy tính
C. Thường xuyên cảnh giác thư giả mạo
D. Thường xuyên tắt máy tính khi rời nơi làm việc
7. Cách nhận diện một phần mềm có bản quyền:
A. Chì cần sản phẩm có số serial
B. Mã ID sản phẩm, đăng ký sản phẩm
C. Giấy phép sử dụng phần mềm
D. B và C đúng
8. Thuật ngữ bản quyền/quyền tác giả trong tiếng anh là gì:
A. copyright
B. copyword
C. winword
D. firewall
9. Với phần mềm freeware, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Người dùng không phải trả tiền khi sử dụng
B. Người dùng không bị hạn chế thời gian sử dụng
C. Phần mềm không có bản quyền
D. Phần mềm có bản quyền
10. Để ghi được đĩa CD trên máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Có ổ đọc đĩa CD
B. Không cần có ổ đĩa đọc/ghi CD
C. Cần kết nối Internet.
D. Có cần có ổ đĩa đọc/ghi CD

MODUL 2

11. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta có thể format ổ đĩa chứa hệ điều hành không:
A. Có thể, đơn giản là các tập tin sẽ bị xóa đi
B. Không thể nếu đang sử dụng hệ điều hành được đặt trên ổ đĩa đó
C. Có thể nhưng sau đó sẽ mất hệ điều hành
D. Không thể vì bất kì ổ đĩa nào cũng không format được
12. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi trình chiếu hay sử dụng nhiều màn hình người ta cần điều chỉnh chế độ chiếu, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:
A. Windows + A
B. Windows + P
C. Windows + I
D. Windows + L
13. Phím, tổ hợp phím dùng để chụp cửa sổ hiện hành:
A. Alt+Print Screen
B. Ctrl+Print Screen
C. Print Screen
D. Shift+ Print Screen
14. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để thay đổi độ phân giải người ta thực hiện:
A. Nhấp phím chuột phải vào màn hình chọn Screen resolution
B. Nhấp phím chuột phải vào màn hình chọn Personalization
C. Nhấp phím chuột phải vào màn hình chọn Next desktop background
D. Nhấp phím chuột phải vào màn hình chọn Paste
15. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, lệnh Defregnment dùng để làm gì:
A. Định dạng lại ổ đĩa
B. Chống phân mảnh ổ đĩa
C. Backup lại dữ liệu ổ đĩa
D. Sửa lỗi ổ đĩa
16. Để xóa một đối tượng trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta thực hiện:
A. Chọn và ấn Delete
B. Chọn và ấn Ctrl
C. Chọn và ấn Shift
D. Chọn và ấn Alt
17. Trong các công cụ sau, công cụ nào không phải là công cụ đa phương tiện:
A. Ghi âm
B. Nghe nhạc
C. Xem phim
D. Soạn thảo văn bản
18. Để gõ đúng chữ tiếng việt có dấu, lựa chọn nào sau đây là đúng:
A. Font chữ là Time New Roman và bảng mã là Vni-Windows
B. Font chữ là Time New Roman và bảng mã là TCVN3
C. Font chữ là Time New Roman và bảng mã là UNICODE
D. Font chữ là Time New Roman và bảng mã là VPS
19. Trong Windows Explore muốn chọn các phần tử liên tục người ta thực hiện:
A. Nhấp chuột phần tử đầu, nhấn giữ Ctrl và Nhấp chuột phần tử cuối
B. Nhấp chuột phần tử đầu, nhấn giữ Alt và Nhấp chuột phần tử cuối
C. Nhấp chuột phần tử đầu, nhấn giữ Shift và Nhấp chuột phần tử cuối
D. Nhấp chuột phần tử đầu nhấn, giữ Tab và Nhấp chuột phần tử cuối
20. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi muốn tạo thư mục tại desktop, người ta Nhấp phím chuột phải sau đó chọn:
A. Properties.
B. New -> folder.
C. Refresh.
D. Paste.

MODUL 3

21. Trong Microsoft Word 2010, thao tác nào sau đây là không làm được:
A. Chèn 1 ảnh vào trong 1 ô của bảng
B. Phóng to rồi lại thu nhỏ 1 ảnh bitmap
C. Thay đổi đường kẻ liền nét thành đường gãy nét (hay còn gọi là đường nét rời)
D. Định dạng đĩa cứng
22. Trong Microsoft Word 2010, để chia cột cho văn bản đang soạn, người ta thực hiện:
A. Vào Page Layout -> Page Setup -> Orientation
B. Vào Page Layout -> Page Setup -> Margins
C. Vào Page Layout -> Page Setup -> Columns
D. Vào Page Layout -> Page Setup -> Size
23. Trong Microsoft Word 2010, muốn xem các trang khác nhau của một tài liệu trên một màn hình, người ta thực hiện:
A. Vào View -> Two Pages
B. Vào View -> Arrange All
C. Vào View -> Split
D. Vào View -> Switch Windows
24. Trong Microsoft Word 2010, phím nào để xoá ký tự đúng trước con trỏ:
A. Page Down
B. Delete
C. Page Up
D. Backspace
25. Trong Microsoft Word 2010, muốn tạo bảng, người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Table -> Table
B. Vào Home -> Insert -> Table
C. Vào Home -> Insert
D. Vào Insert -> Table
26. Trong Microsoft Word 2010, để chèn hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản, người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> SmartArt
B. Vào Insert -> Clip Art
C. Vào Insert -> Picture
D. Vào Insert -> Shape
27. Trong Microsoft Word 2010, để chèn hình từ thư viện Word có sẵn vào văn bản, người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Picture
B. Vào Insert -> SmartArt
C. Vào Insert -> ClipArt
D. Vào Insert -> Screenshot
28. Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo, muốn đánh số trang cho văn bản, người ta thưc hiện:
A. Vào Insert -> Page Numbers
B. Vào View -> Page Numbers
C. Vào Home -> Page Numbers
D. Vào File -> Page Numbers
29. Trong Microsoft Word 2010, để định dạng trang, người ta thực hiện trong thanh công cụ:
A. Page Layout
B. Home
C. Review
D. View
30. Trong Microsoft Word 2010, muốn in các trang chẵn, hoặc các trang lẻ trước thì Nhấp chuột vào đâu?
A. File -> Page Seup chọn mục LayOut
B. File -> Print...chọn mục Print
C. File -> Print Print View mục biểu tượng máy in
D. Chọn Option từ thực đơn Tools -> Print

MODUL 4

31. Trong Microsoft Excel 2010, cách View nào sau đây không được hỗ trợ khi đang thao tác trên Workbook:
A. Normal View
B. Sheet View
C. Page Break Preview
D. Print Preview
32. Trong Microsoft Excel 2010, khi nhập dữ liệu dạng Ngày Tháng Năm, nếu giá trị Ngày Tháng Năm đó không hợp lệ thì Microsoft Excel coi đó là dữ liệu dạng nào:
A. Thời Gian
B. Số
C. Ngày Tháng Năm
D. Chuỗi
33. Trong Microsoft Excel 2010, để đánh dấu bôi đen khối ô (cell) rời rạc, người ta thực hiện:
A. Giữ Ctrl + Nhấp phím chuột phải vào các ô
B. Giữ Ctrl + Nhấp chuột vào các ô
C. Giữ Alt + Nhấp phím chuột phải vào các ô
D. Giữ Alt + Nhấp chuột vào các ô
34. Trong Microsoft Excel 2010, để sửa dữ liệu trong một ô mà không cần nhập lại, người ta thực hiện:
A. Nhấp chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2
B. Nhấp chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F4
C. Nhấp chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F10
D. Nhấp chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F12
35. Trong Microsoft Excel 2010, khi lập công thức muốn làm địa chỉ tuyệt đối người ta nhấn phím:
A. F4
B. F2
C. F3
D. F1
36. Trong Microsoft Excel 2010, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, người ta gõ phím:
A. Dấu chấm hỏi (?)
B. Dấu bằng (= )
C. Dấu hai chấm (: )
D. Dấu đô la ($)
37. Trong Microsoft Excel 2010, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi nào:
A. #NAME!
B. #DIV/0!
C. #VALUE!
D. #N/A!
38. Trong Microsoft Excel 2010, hàm tìm vị thứ của một số trong dãy số (xếp thứ hạng) là hàm:
A. COUNT
B. MIN
C. MAX
D. RANK
39. Trong Microsoft Excel 2010, tại ô C1 chứa giá trị chuỗi “DS1”, để ô B1 có ký tự “S”, người ta gõ công thức:
A. = LEFT(C1,1)
B. = RIGHT(C1,2)
C. = MID(C1,2,1)
D. =MIĐ(C1,2,1)
40. Trong Microsoft Excel 2010, phát biểu nào sau đây về đối tượng Chart là đúng:
A. Trục X còn có tên gọi là trục "Value" (giá trị) và trục Y còn có tên gọi là trục "Category" (phân loại)
B. Trục X còn có tên gọi là trục "Category" (phân loại) và trục Y còn có tên gọi là trục "Value" (giá trị)
C. Trục X và Y đều có cùng tên gọi là trục Category
D. Trục X và Y đều có tên gọi là trục Value

MODUL 5

41. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. CTRL + A
B. CTRL + B
C. CTRL + Z
D. CTRL + R
42. Trong Microsoft PowerPoint 2010, tổ hợp phím Ctrl + H tương ứng với thực hiện lệnh nào sau đây:
A. Vào Home -> Replace
B. Vào Home -> Reset
C. Vào Insert -> Picture
D. Vào View -> Slide Master
43. Trong Microsoft PowerPoint 2010, sau khi đã chọn một số đối tượng trên trang thuyết trình (slide) hiện hành, nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ làm mất đi các đối tượng đó:
A. Alt + X
B. Shift + X
C. Ctrl + X
D. Ctrl + Shift + X
44. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn bảng vào trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Table...
B. Vào Insert -> Diagram...
C. Vào menu -> Symbol...
D. Vào Insert -> Chart...
45. Trong Microsoft PowerPoint 2010, khi vào insert -> chart -> pie…, người ta thực hiện:
A. Để chèn hình tròn
B. Để chèn biểu đồ hình tròn
C. Để chèn hình Vuông
D. Để chẻn biểu đồ hình cột
46. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo liên kết chuyển đến trang bất kỳ, người ta thực hiện:
A. Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Slide…
B. Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Next slide…
C. Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Custom Show…
D. Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Custom Shows -> Hyperlink to -> URL…
47. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để cài đặt trang in, khổ giấy, người ta thực hiện:
A. Vào Home -> Page setup…
B. Vào Design -> Page setup…
C. Vào View -> Page setup…
D. Vào File -> Page setup…
48. Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn trình diễn tài liệu được soạn thảo, người ta thực hiện:
A. Vào File -> Slide Show
B. Vào Home -> Slide Show
C. Vào Slide Show -> Slide Show
D. Vào View -> Slide Show
49. Trong Microsoft Powerpoint 2010, Ribbon Design -> nhóm Theme được sử dụng dùng để:
A. Định dạng giao diện của Slide
B. Định dạng hiệu ứng lật trang
C. Định dạng hiệu ứng cho các đối tượng trên Slide
D. Định dạng nội dung Slide
50. Trong Ms PowerPoint, ở Ribbon Insert, nhóm Illustrations gồm có các nút lệnh
A. Pictures, Clip Art và Screenshot
B. Clip Art, Photo Album và Shapes
C. Screenshot, SmartArt và Photo Album
D. Shapes, SmartArt và Chart

MODUL 6

51. Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây:
A. Microsoft Word
B. Microsoft Excel
C. Internet Explorer
D. Wordpad
52. Trong mạng máy tính, thuật ngữ "Online" có nghĩa là:
A. Đang tải
B. Không tải được
C. Trực tuyến
D. Ngoại tuyến
53. Để mở một lúc nhiều cửa sổ trình duyệt Internet Explorer, người ta thực hiện lệnh:
A. File->Open
B. File->New
C. Ctrl + N
D. Cả B và C đều được
54. Phần History trong các browser dùng để:
A. Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ.
B. Liệt kê các địa chỉ email đã dùng.
C. Liệt kê tên các trang web
D. Liệt kê số người đã sử dụng mạng Internet.
55. Để có thể Chat bằng âm thanh (Voice), máy tính người tham gia cần có gì:
A. Một điện thoại
B. Một Headphone có Micro
C. Một Webcam
D. Một bộ tăng âm
56. Loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng là:
A. B2B
B. B2C
C. C2C
D. P2P
57. Về thương mại điện tử, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp giảm chi phí và tăng hiệu quả trong quảng cáo
B. Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp vươn ra thị trường thế giới
C. Thương mại điện tử hoàn toàn độc lập với các hoạt động thương mại truyền thống
D. Thương mại điện tử là một khái niệm còn khá mới mẻ ở Việt Nam
58. Điều gì sau đây không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng Web:
A. Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ
B. Sử dụng Cookies
C. Bán hàng trên mạng
D. Spamming
59. Hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng về Firewall:
A. Ngăn chặn các tấn công từ bên ngoài hệ thống
B. Phân biệt các loại dữ liệu
C. Mở các cổng
D. Không làm gì cả
60. Khi nhiều gói tin đụng độ trên mạng, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Hiệu quả của mạng tăng lên
B. Hiệu quả của mạng kém đi
C. Hiệu quả của mạng không thay đổi
D. Không làm gì cả