MODUL 1

1. Bộ nhớ đệm trong CPU gọi là gì:
A. ROM
B. DRAM
C. Buffer
D. Cache
2. Số lượng các số nhị phân có được từ 1 byte là:
A. 128
B. 512
C. 127
D. 255
3. Trong Hệ điều hành Microsoft Windows, chương trình Paint được sữdụng để làm gì:
A. Soạn thảo văn bản
B. Nghe nhạc, xem phim
C. Trình bày bảng tính và tính toán
D. Vẽ các hình ảnh đơn giản.
4. Giao thức nào sau đây được sử dụng cho trình duyệt web:
A. ipx
B. ftp
C. www
D. http
5. Tốc độ truy cập mạng được xác định theo đơn vị nào:
A. MHz
B. RAM
C. Kbps
D. GB
6. Lựa chọn nào sau đây là tên của một thiết bị mạng:
A. USB
B. UPS
C. SWITCH
D. WEBCAM
7. Điều gì sau đây không phải là lợi ích của tái chế hộp mực in:
A. Tiết kiệm tiền
B. Bảo vệ môi trường
C. Giảm rác thải
D. Tiết kiệm nước
8. Virus máy tính có thể lây lan qua:
A. Đường dây điện
B. Qua con chuột
C. Qua USB
D. Qua máy in
9. Trong luật An toàn an ninh thông tin mạng của Việt Nam có bao nhiêu cấp độ an toàn hệ thống thông tin:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
10. Với một dạng thông tin có thể có 14 trạng thái, để tổ chức lưu trữ cho dạng thông tin này người ta cần sử dụng tối thiểu là:
A. 3 bit.
B. 4 bit.
C. 5 bit.
D. 6 bit.

MODUL 2

11. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, thuật ngữ Driver có nghĩa là gì:
A. Chương trình dạy lái xe ô tô
B. Chương trình hướng dẫn sử dụng Windows
C. Chương trình giúp chạy các phần mềm trên Windows
D. Chương trình giúp Windows điều khiển các thiết bị ngoại vi
12. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta sử dụng tổ hợp phím nào để kích hoạt menu Start:
A. Ctrl + X
B. Ctrl + Esc
C. Alt + F4
D. Ctrl + Z
13. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để khoá màn hình máy tính, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:
A. Windows + C
B. Windows + P
C. Windows + L
D. Windows + H
14. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để mở cửa sổ tìm kiếm, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:
A. Windows + T
B. Windows + P
C. Windows + F
D. Ctrl + M
15. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:
A. Ctrl+C
B. Ctrl+Ins
C. Print Screen
D. ESC
16. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, muốn hiển thị ô Check box dùng chọn nhiều thư mục và tập tin để thac tác, trên Windows Explorer người ta thực hiện:
A. Vào File, chọn Check Boxes
B. Vào Home, chọn Check Boxes
C. Vào View, chọn Item Check Boxes
D. Vào Share, chọn Item Check Boxes
17. Tập tin (file) nào có đuôi như sau không phải là tập tin nén:
A. .rar
B. .zip
C. .tgz
D. .com
18. Để gõ đúng chữ tiếng việt có dấu, lựa chọn nào sau đây là đúng:
A. Font chữ là Time New Roman và bảng mã là Vni-Windows
B. Font chữ là Time New Roman và bảng mã là TCVN3
C. Font chữ là Time New Roman và bảng mã là UNICODE
D. Font chữ là Time New Roman và bảng mã là VPS
19. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, mặc định để cài phông chữ mới, người ta thực hiện:
A. Vào Start -> Setting -> Control Panel -> Font
B. Vào Start -> Setting -> Control Panel -> Sau đó chọn Font
C. Vào Start -> Control Panel -> Setting -> chọn Font
D. Vào Start -> Control Panel -> Appearance and Personalization -> chọn Fonts
20. Trong Windows Explore muốn chọn các phần tử liên tục người ta thực hiện:
A. Nhấp chuột phần tử đầu, nhấn giữ Ctrl và Nhấp chuột phần tử cuối
B. Nhấp chuột phần tử đầu, nhấn giữ Alt và Nhấp chuột phần tử cuối
C. Nhấp chuột phần tử đầu, nhấn giữ Shift và Nhấp chuột phần tử cuối
D. Nhấp chuột phần tử đầu nhấn, giữ Tab và Nhấp chuột phần tử cuối

MODUL 3

21. Trong Microsoft Word 2010, thao tác nào sau đây là không làm được:
A. Chèn 1 ảnh vào trong 1 ô của bảng
B. Phóng to rồi lại thu nhỏ 1 ảnh bitmap
C. Thay đổi đường kẻ liền nét thành đường gãy nét (hay còn gọi là đường nét rời)
D. Định dạng đĩa cứng
22. Trong Microsoft Word 2010, để tạo văn bản mới, người ta thực hiện:
A. Vào Home -> New
B. Vào File -> New
C. Vào View -> New
D. Vào Insert -> New
23. Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + F trong soạn thảo là:
A. Tạo tập tin văn bản mới
B. Lưu tập tin văn bản vào đĩa
C. Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo
D. Định dạng trang
24. Trong Microsoft Word 2010, để ngay lập tức đưa con trỏ về đầu dòng đầu tiên của văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Shift + Home
B. Alt + Home
C. Ctrl + Home
D. Ctrl + Alt + Home
25. Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + Y thực hiện việc nào:
A. Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện
B. Hủy bỏ thao tác vừa xoá
C. Thực hiện lại thao tác vừa thực hiện
D. Khôi phục thao tác vừa hủy bỏ
26. Trong Microsoft Word 2010, khi sọan thảo văn bản, muốn tạo ký tự to đầu dòng của đoạn văn, người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Picture...
B. Vào Insert -> Dropcap...
C. Vào Insert -> SmartArt...
D. Vào Insert -> Text Box...
27. Trong Microsoft Word 2010, để canh giữa cho đoạn văn bản bôi đen, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + O
B. Ctrl + P
C. Ctrl + N
D. Ctrl +E
28. Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo, muốn đánh số trang cho văn bản, người ta thưc hiện:
A. Vào Insert -> Page Numbers
B. Vào View -> Page Numbers
C. Vào Home -> Page Numbers
D. Vào File -> Page Numbers
29. Trong Microsoft Word 2010, để xóa một tiêu đề ở lề trên văn bản đang mở, người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Header -> chọn một mẫu tiêu đề
B. Vào Insert -> Footer -> chọn một mẫu tiêu đề
C. Vào Insert -> Header -> Remove Header
D. Vào Insert -> Footer -> Remove Footer
30. Trong Microsoft Word 2010, để in một trang hiện hành, người ta thực hiện:
A. Vào File -> Print -> Print All Pages
B. Vào File -> Print -> Print Current Page
C. Vào Home -> Print -> Print All Pages
D. Vào Home -> Print -> Print Current Page

MODUL 4

31. Trong Microsoft Excel 2010, để mở một tập tin, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + O
B. Alt + F
C. Ctrl + F
D. Alt + O
32. Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có sẵn giá trị số 10 ; Tại ô B2 gõ vào công thức =PRODUCT(A2,5) thì nhận được kết quả:
A. #VALUE!
B. 2
C. 10
D. 50
33. Trong Microsoft Excel 2010, để nhanh chóng xem các thí sinh xếp loại "xuất sắc", người ta bôi đen toàn bộ vùng có chứa dữ liệu cần xem rồi người ta thực hiện:
A. Vào menu Tools, chọn Quick view, chọn mức "xuất sắc"
B. Vào menu Data, chọn Validation
C. Vào menu View, chọn mức "xuất sắc"
D. Vào menu Data, chọn Filter - Autofilter
34. Trong Microsoft Excel 2010, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ soạn thảo; sau khi đánh dấu hàng hoặc cột, người ta thực hiện:
A. Vào Review -> Freeze Panes
B. Vào View -> Freeze Panes
C. Vào Page Layout -> Freeze Panes
D. Vào Home -> Freeze Panes
35. Trong Microsoft Excel 2010, khi gõ công thức xong rồi nhấn Enter thì thấy máy hiện ra #REF! có nghĩa là:
A. Tham chiếu ô không hợp lệ
B. Giá trị tham chiếu không tồn tại
C. Không tham chiếu đến được
D. Tập hợp rỗng
36. Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi TINHOC; tại ô B2 người ta gõ vào công thức =VALUE(A2) thì nhận được kết quả:
A. #VALUE!
B. Tinhoc
C. TINHOC
D. 6
37. Trong Microsoft Excel 2010, hàm RANK được sử dụng để:
A. Tính trung bình
B. Sắp xếp
C. Xếp hạng
D. Tính tổng
38. Trong Microsoft Excel 2010, để định dạng các dữ liệu dạng số tại cột thứ n là dạng tiền tệ, tại ô đó người ta thực hiện:
A. Nhấp phím chuột phải -> chọn Format Cells -> Number - > General
B. Nhấp phím chuột phải -> chọn Format Cells -> Number - > Currency
C. Nhấp phím chuột phải -> chọn Format Cells -> Number - > Fraction
D. Nhấp phím chuột phải -> chọn Format Cells -> Number - > Accouting
39. Trong Microsoft Excel 2010, người ta gõ công thức =INT(2.45) thì nhận được kết quả:
A. 2
B. 0.45
C. 3
D. 2.5
40. Trong Microsoft Excel 2010, để lọc dữ liệu cho bảng tính đã chọn, người ta thực hiện:
A. Vào Data, chọn Filter
B. Vào Insert, chọn Filter
C. Vào Formulas, chọn Filter
D. Vào View, chọn Fieter

MODUL 5

41. Trong Microsoft PowerPoint 2010, dùng cách nào để thay đổi bố cục cho trang thuyết trình (slide) đã chọn thành bố cục gồm tiêu đề và văn bản:
A. Vào Home -> Layout -> Title and Content
B. Vào Home -> Layout -> Title Slide
C. Vào Home -> Layout -> Blank
D. Vào Home -> Layout -> Title Only
42. Phần mềm Microsoft PowerPoint 2010 dùng để làm gì:
A. Lập bảng tính
B. Soạn thảo văn bản
C. Trình chiếu văn bản
D. Lập biểu đồ
43. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu giao diện (themes) đã có, người ta thực hiện:
A. Vào Home -> New -> Themes -> Chọn mẫu -> OK
B. Vào Home -> New -> Themes -> Chọn mẫu -> Create
C. Vào File -> New -> Themes -> Chọn mẫu -> Create
D. Vào File -> New -> Themes -> Chọn mẫu -> OK
44. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chọn màu nền cho một trang thuyết trình (slide) trong bài trình diễn, người ta thực hiện:
A. Vào Home -> Background Styles
B. Vào View -> Background Styles
C. Vào Design -> Background Styles
D. Vào Animations -> Background Styles
45. Trong Microsoft PowerPoint 2010, đánh dấu 1 đoạn văn bản sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + E, thao tác này tương ứng với lựa chọn nào sau đây:
A. Xóa đoạn văn được chọn
B. Sao chép đoạn văn được chọn
C. Canh giữa đoạn văn được chọn
D. Canh trái đoạn văn được chọn
46. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để định dạng đoạn chữ "Trường Đại học" thành kiểu chữ đậm, người ta thực hiện:
A. Chọn đoạn chữ đó, nhấn Ctrl + U
B. Chọn đoạn chữ đó, nhấn Ctrl + B
C. Đưa con trỏ vào giữa đoạn chữ đó, nhấn Ctrl + B
D. Đưa con trỏ vào giữa đoạn chữ đó, nhấn Ctrl + U
47. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn bảng vào trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Table...
B. Vào Insert -> Diagram...
C. Vào menu -> Symbol...
D. Vào Insert -> Chart...
48. Trong Microsoft PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây để in tất cả các trang thuyết trình (slide):
A. Vào File -> Print -> Print All Slides
B. Vào File -> Print -> Print All Slides
C. Vào File -> Print All Slides -> Print
D. Vào File -> Print -> Print All Slides -> Print
49. Trong Microsoft Powerpoint 2010, nếu chọn 3 ô liên tiếp trên cùng một cột của bảng biểu, đưa chuột vào vùng ô đó, Nhấp phím chuột phải và chọn Insert Rows, người ta thực hiện:
A. Thêm vào bảng 3 ô
B. Thêm vào bảng 3 dòng
C. Thêm vào bảng 3 cột
D. Thêm vào bảng 1 dòng
50. Trong Microsoft Powerpoint 2010, Ribbon Design -> nhóm Theme được sử dụng dùng để:
A. Định dạng giao diện của Slide
B. Định dạng hiệu ứng lật trang
C. Định dạng hiệu ứng cho các đối tượng trên Slide
D. Định dạng nội dung Slide

MODUL 6

51. Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì:
A. Dấu “.”.
B. Dấu “,”.
C. Dấu “#”.
D. Dấu “@”.
52. Trong mang máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa là:
A. Mạng cuc bộ
B. Mạng diện rộng
C. Mạng toàn cầu
D. Một ý nghĩa khác
53. Để in một trang web trong trình duyệt Internet Explorer, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + P
B. Ctrl + C
C. Ctrl + A
D. Ctrl + U
54. Khi dòng chủ đề trong một thư điện tử (Email) được bắt đầu bằng chữ RE:, thì thông thường thư điện tử đó là:
A. Email rác, Email quảng cáo
B. Email mới
C. Email trả lời cho một Email đã gửi trước đó
D. Email của nhà cung cấp dịch vụ E-mail
55. Một thành viên trên facebook có thể kết bạn với tối đa bao nhiêu người:
A. 1000
B. 5000
C. 10000
D. 15000
56. Về thương mại điện tử, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp giảm chi phí và tăng hiệu quả trong quảng cáo
B. Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp vươn ra thị trường thế giới
C. Thương mại điện tử hoàn toàn độc lập với các hoạt động thương mại truyền thống
D. Thương mại điện tử là một khái niệm còn khá mới mẻ ở Việt Nam
57. Hãy cho biết đơn vị của băng thông là:
A. Hertz
B. Volt
C. Bit/second
D. Ohm
58. Hãy cho biết dịch vụ nào sau đây là dịch vụ điện thoại sử dụng công nghệ VoIP:
A. Firewall
B. 171(VNPT)
C. Bridge
D. Gateway
59. Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ truyền thông điện tử:
A. Dịch vụ khách hàng
B. Giao dịch
C. Hội thảo trực tuyến
D. Ngăn chặn tấn công
60. Để xem các trang tài liệu siêu văn bản trên Internet, người ta sử dụng dịch vụ nào:
A. Dịch vụ tải tập tin
B. Dịch vụ Chat
C. Dịch vụ thư điện tử
D. Dịch vụ Web