MODUL 1

1. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa trên lý thuyết của USB 2.0 là bao nhiêu:
A. 1,5 Mbps
B. 12 Mbps
C. 300 Mbps
D. 480 Mbps
2. Hệ điều hành Microsoft Windows 7 được phát hành trên toàn thế giới vào năm nào:
A. 2010
B. 1997
C. 2009
D. 2011
3. Con người và máy tính giao tiếp thông qua:
A. Bàn phím và màn hình.
B. Hệ điều hành
C. RAM
D. Bàn phím và mouse (chuột)
4. Giao thức nào sau đây được sử dụng cho trình duyệt web:
A. ipx
B. ftp
C. www
D. http
5. Trong mạng máy tính, thuật ngữ WAN có nghĩa là gì:
A. Mạng cục bộ
B. Mạng diện rộng
C. Mạng toàn cầu
D. Mạng doanh nghiệp
6. Về mạng Internet, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Hệ thống máy tính
B. Hệ thống mạng máy tính
C. Hệ thống mạng máy tính trong một nước
D. Hệ thống mạng máy tính toàn cầu
7. Khi một người cần gửi thư điện tử cho một người khác, người ta thì cần thông tin gì:
A. Địa chỉ nhà
B. Số điện thoại
C. Địa chỉ Email
D. Địa chỉ Website
8. Về loại B-Virus, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Là một loai virus tin hoc chủ yếu lây lan vào ổ đĩa B:
B. Là một loai virus tin hoc chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện
C. Là loại viurs tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record )
D. Là loai virus tin hoc chủ yếu lây lan vào các tệp của Microsoft Word và Microsoft Excel
9. Về Macro Virus, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Là loại Virus chủ yếu lây lan vào mẫu tin khơi động (Boot record)
B. Là một loại Virus chủ yếu lây lan vào tập tin âm thanh
C. Là loai Virus chủ yếu lây lan vào các tập tin của Microsoft Word và Microsoft Excel
D. Là loai Virus chủ yếu lây lan vào các tập tin hình ảnh
10. Với phần mềm shareware, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Người dùng phải trả tiền sau một thời gian
B. Người dùng không phải trả tiền khi sử dụng
C. Đây là phần mềm không có bản quyền
D. Đây là phần mềm mã nguồn mở

MODUL 2

11. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, ký tự phân cách số thập phân là:
A. Dấu chấm “.”
B. Dấu phẩy “,”
C. Dấu chẩm phẩy “;”
D. Tuỳ thuộc vào ký tự do người dùng quy định trong Control Panel
12. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để khoá màn hình máy tính, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:
A. Windows + C
B. Windows + P
C. Windows + L
D. Windows + H
13. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, muốn xem tổ chức các tập tin và thư mục trên đĩa, người ta sử dụng:
A. My Computer
B. Recycle Bin
C. Paint
D. My Network Places
14. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, trong một thư mục có hai thư mục X và Y, khi người ta đổi tên thư mục X thành Y thì điều gì xảy ra:
A. Máy tính tự động đặt tên cho thư mục X là Y1
B. Máy tính tự động xóa thư mục Y đã tồn tại và cho phép đổi tên thư mục X
C. Máy tính tự động xóa thư mục Y đã tồn tại và sao chép thư mục X sang thư mục khác
D. Máy tính thông báo thư mục Y đã tồn tại và hỏi có muốn gộp hai thư mục lại không
15. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, tên của thư mục được đặt như thế nào:
A. Bắt buộc phải dùng chữ in hoa để đặt tên thư mục
B. Bắt buộc không được có phần mở rộng
C. Thường được đặt theo qui cách đặt tên của tên tệp
D. Bắt buộc phải có phần mở rộng
16. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, muốn khôi phục lại một đối tượng đã xóa trong Recycle Bin, người ta thực hiện:
A. Chọn đối tượng, rồi chon File -> Copy
B. Chọn đối tương, rồi chon File -> Open
C. Chọn đối tượng, rồi chọn File -> Restore
D. Chọn đối tương, rồi chọn File -> Move To Folder...
17. Phần mềm nào sau đây là phần mềm an ninh máy tính:
A. phần mềm kế toán
B. phần mềm đồ họa
C. phần mềm diệt virut
D. phần mềm soạn thảo văn bản
18. Phần mềm nào sau đây không phải là một phần mềm diệt virus:
A. BKAV
B. Kaspersky
C. McAfee
D. Firefox
19. Trong Windows Explorer, khi nhấp chuột trên tập tin đầu, nhấn và giữ phím CTRL, nhấp chuột trên các tập tin chọn khác, người ta thực hiện:
A. Lựa chọn các tập tin không gần nhau
B. Xóa các tập tin không gần nhau
C. Copy các tập tin không gần nhau
D. Đổi tên các tập tin không gần nhau
20. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để thoát khỏi một chương trình, người ta thực hiện:
A. Shift + F3.
B. Alt + F4.
C. Ctrl + F3
D. Alt + F2

MODUL 3

21. Trong Microsoft Word 2010, công việc nào sau đây không thể thực hiện được:
A. Định dạng đĩa mềm
B. Định dạng dòng văn bản
C. Nối hai tập tin văn bản thành 1 tập tin văn bản.
D. Đánh số trang tự động cho văn bản.
22. Trong Microsoft Word 2010, các công cụ định dạng trong văn bản như: font, paragraph, copy, paste, bullets and numbering….. nằm ở thanh thực đơn nào?
A. Home
B. Insert
C. Page Layout
D. References
23. Trong Microsoft Word 2010, để chọn khối từ con trỏ về đầu tài liệu, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + Home
B. Ctrl + End
C. Ctrl + Page Up
D. Ctrl + Shift + Home
24. Trong Microsoft Word 2010, để xóa một comment trong văn bản, người ta thực hiện:
A. Chọn comment cần xóa, vào View -> Accept
B. Chọn comment cần xóa, vào View -> Delete
C. Chọn comment cần xóa, vào Review -> Accept
D. Chọn comment cần xóa, vào Review -> Delete
25. Trong Microsoft Word 2010, để chọn một dòng trong cả một bảng biểu, người ta thực hiện:
A. Nhấp đúp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó
B. Nhấp chuột vào phía ngoài bên trái của dòng đó
C. Nhấp chuột 3 lần vào một vị trí bất kỳ trong bảng
D. Nhấp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó
26. Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi kích thước font chữ, trong thanh công cụ Home, người ta thực hiện:
A. Nhấp chuột vào mũi tên phía bên cạnh kích thước font chữ
B. Nhấp chuột vào mũi tên phía bên cạnh nút Text Effects
C. Nhấp chuột vào mũi tên phía bên cạnh nút Text Highlight Collor
D. Nhấp chuột vào mũi tên phía bên cạnh nút Font Color
27. Trong Microsoft Word 2010, để xóa một tiêu đề vào lề dưới văn bản đang mở, người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Header -> chọn một mẫu tiêu đề
B. Vào Insert -> Footer -> chọn một mẫu tiêu đề
C. Vào Insert -> Header -> Remove Header
D. Vào Insert -> Footer -> Remove Footer
28. Trong Microsoft Word 2010, muốn in các trang chẵn, hoặc các trang lẻ trước thì Nhấp chuột vào đâu?
A. File -> Page Seup chọn mục LayOut
B. File -> Print...chọn mục Print
C. File -> Print Print View mục biểu tượng máy in
D. Chọn Option từ thực đơn Tools -> Print
29. Trong Microsoft Word 2010, để in từ trang 2 đến trang 10, người ta thực hiện:
A. Vào File -> Print -> Pages nhập 2-10
B. Vào File -> Print -> Pages nhập 2.10
C. Vào File -> Print -> Pages nhập 2,10
D. Vào File -> Print -> Pages nhập 2/10
30. Trong Microsoft Word 2010, để chèn hình vẽ vào văn bản, người ta thực hiện:
A. Insert -> Shapes
B. Insert -> Drop Cap
C. Insert -> Text Box
D. Insert -> Object

MODUL 4

31. Trong Microsoft Excel 2010, kết quả của công thức =MIN(2,MOD(8,5)) là:
A. 8
B. 7
C. 2
D. 5
32. Trong Microsoft Excel 2010, khi muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tăng (giảm), người ta thực hiện:
A. Vào Tools -> Sort
B. Vào File -> Sort
C. Vào Data -> Sort
D. Vào Format -> Sort
33. Trong Microsoft Excel 2010, để tách dữ liệu trong một ô thành hai hoặc nhiều ô, người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Text to Columns…
B. Vào Home -> Text to Columns…
C. Vào Fomulas -> Text to Columns…
D. Vào Data -> Text to Columns…
34. Trong Microsoft Excel 2010, để chèn thêm 1 Cột (Column) trước cột hiện tại, người ta thực hiện:
A. Vào Home -> Insert -> Insert Sheet Columns
B. Vào View -> Insert -> Insert Sheet Column
C. Vào Insert -> Insert Sheet Columns
D. Vào Data -> Insert -> Insert Sheet Columns
35. Trong Microsoft Excel 2010, để chèn thêm cột, người ta thực hiện:
A. Vào Format->Columns
B. Vào Insert-> Rows
C. Vào Insert-> Columns
D. Vào Insert-> Cells
36. Trong Microsoft Excel 2010, một công thức luôn bắt đầu bằng ký tự nào:
A. ?
B. #
C. $
D. =
37. Trong Microsoft Excel 2010, công thức nào là công thức đúng cú pháp:
A. =SUM(A1);SUM(A7)
B. =SUM(A1):SUM(A7)
C. =SUM(A1-A7)
D. =SUM(A1:A7)
38. Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị là số 2008, tại ô B2 người ta gõ công thức =LEN(A2) thì nhận được kết quả:
A. #Value
B. 0
C. 4
D. 2008
39. Trong Microsoft Excel 2010, để tạo biểu đồ cho vùng giá trị được chọn, người ta thực hiện:
A. Vào Tool -> Chart…
B. Vào Insert -> Chart...
C. Vào View -> Chart...
D. Vào Format -> Chart...
40. Trong Microsoft Excel 2010, khi gõ công thức =HOUR(TIME(15;20;30)-TIME(14;22;30)), người ta nhận được:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

MODUL 5

41. Trong Microsoft PowerPoint 2010, sau khi đã chèn một bảng biểu vào trang thuyết trình (slide); muốn chia một ô nào đó thành 2 ô thì người ta thực hiện:
A. Nhấp phím chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Split Cells
B. Nhấp phím chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Merge Cells
C. Nhấp phím chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Insert Above
D. Nhấp phím chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Insert Below
42. Trong Microsoft PowerPoint 2010, chức năng nào cho phép ẩn trang thuyết trình (slide) đang chọn:
A. Vào Slide Show -> Hide Slide
B. Vào Home -> Hide Slide
C. Vào View -> Hide Slide
D. Vào Review -> Hide Slide
43. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. CTRL + A
B. CTRL + B
C. CTRL + Z
D. CTRL + R
44. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tìm kiếm và thay thế, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + E
B. Ctrl + T
C. Ctrl + F
D. Ctrl + H
45. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để xóa toàn bộ định dạng đoạn văn bản được chọn, người ta thực hiện:
A. Vào Home -> Clear All Formatting
B. Vào Insert -> Clear All Formatting
C. Vào View -> Clear All Formatting
D. Vào Format -> Clear All Formatting
46. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn bảng vào trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Table...
B. Vào Insert -> Diagram...
C. Vào menu -> Symbol...
D. Vào Insert -> Chart...
47. Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh,...,người ta thực hiện:
A. Insert -> Custom Animation, rồi chọn Add Effect
B. Format -> Custom Animation, rồi chọn Add Effect
C. View -> Custom Animation, rồi chọn Add Effect
D. Slide Show -> Custom Animation, rồi chọn Add Effect
48. Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn trình diễn tài liệu được soạn thảo, người ta thực hiện:
A. Vào File -> Slide Show
B. Vào Home -> Slide Show
C. Vào Slide Show -> Slide Show
D. Vào View -> Slide Show
49. Trong Microsoft Powerpoint 2010, trong khi thiết kế bài thuyết trình, thực hiện thao tác phím CTRL + M, người ta thực hiện:
A. Chèn thêm một Slide mới vào ngay trước Slide hiện hành
B. Chèn thêm một Slide mới vào ngay sau Slide hiện hành
C. Chèn thêm một Slide mới vào ngay trước Slide đầu tiên
D. Chèn thêm một Slide mới vào ngay sau Slide cuối cùng
50. Trong Microsoft Powerpoint 2010, tạo bảng biểu, người ta lựa chọn:
A. Insert -> Tables -> Insert Tables -> Sau đó khai báo số của cột và số của hàng -> Ok
B. Window -> Table -> Insert Table -> Sau đó khai báo số của cột và số của hàng -> OK
C. View -> Table -> Insert Table -> Sau đó khai báo số của cột và số của hàng -> OK
D. Home -> Table -> Insert Table -> Sau đó khai báo số của cột và số của hàng -> OK

MODUL 6

51. Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì:
A. Dấu “.”.
B. Dấu “,”.
C. Dấu “#”.
D. Dấu “@”.
52. Tiền thân của mạng Internet ngày nay là:
A. Intranet
B. ARPANET
C. LAN
D. WAN
53. Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có thông tin nào:
A. Địa chỉ IP
B. Địa chỉ nhà
C. Mã sản phẩm
D. GPS
54. Nếu kết nối Internet chậm, nguyên nhân chính là gì:
A. Do nhiều người cùng truy cấp làm cho tốc độ đường truyền giảm, thường bị nghẹn mạch
B. Do chưa trả phí Internet
C. Do Internet có tốc độ chậm
D. Do người dùng chưa biết sử dụng Internet
55. Thuật ngữ tường lửa (firewall) là:
A. Tường lửa là một hệ thống bao gồm cả phần cứng và phần mềm có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet
B. Tường lửa là một hệ thống bao phần cứng
C. Tường lửa là một hệ thống phần mềm có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet
D. Tường lửa là hệ thống không bao gồm phần cứng và phần mềm có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet
56. Giao thức HTTP là:
A. Là giao thức truyền tải siêu văn bản
B. Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
C. Là tên của trang web
D. Là địa chỉ của trang Web
57. Nút Back trên các trình duyệt Web dùng để:
A. Quay trở lại trang Web trước đó
B. Quay trở lại cửa sổ trước đó
C. Quay trở lại màn hình trước đó
D. Đi đến trang Web tiếp theo
58. Trong Gmail, khi sử dụng một thư cụ thể để tạo bộ lọc, người ta thực hiện:
A. Mở Gmail.->Nhấp vào Lọc thư dựa theo những thư này.->Nhập tiêu chí lọc của bạn.
B. Mở Gmail.->Chọn hộp kiểm bên cạnh email bạn muốn.-> Nhấp vào Thêm.->Nhấp vào Lọc thư dựa theo những thư này.->Nhập tiêu chí lọc của bạn.
C. Mở Gmail.->Chọn hộp kiểm bên cạnh email bạn muốn.-> Nhấp vào Thêm
D. Mở Gmail.->Chọn hộp kiểm bên cạnh email bạn muốn.-> Nhấp vào Thêm.->Nhập tiêu chí lọc của bạn.
59. Mạng kết nối nhiều máy tính trong phạm vi một văn phòng gọi là mạng gì:
A. LAN
B. WAN
C. MAN
D. Internet
60. Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối nhiều mạng sử dụng giao thức khác nhau:
A. Bridge
B. Gateway
C. Firewall
D. Router