MODUL 1

1. Trong máy tính, thiết bị nào sau đây dùng để xử lý dữ liệu và hệ điều hành trên máy tính:
A. RAM
B. Đĩa cứng
C. ROM
D. CPU
2. Điều gì mà tất cả các Virus đều có thể thực hiện:
A. Lây nhiễm vào BOOT RECORD
B. Phá huỷ CMOS
C. Xóa các tập tin chương trình trên đĩa cứng
D. Tự nhân bản
3. Về Virus máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Là loại Virus tự phát sinh, phá hoại phần cứng của máy tinh.
B. Là một chương trình máy tính do con ngươi tạo ra, có khả năng phá hoại đối với các sản phẩm tin học.
C. Là một chương trình máy tính do con người tạo ra, có khả năng tự nhân bản
D. B và C đúng
4. Cách nhận diện một phần mềm có bản quyền:
A. Chì cần sản phẩm có số serial
B. Mã ID sản phẩm, đăng ký sản phẩm
C. Giấy phép sử dụng phần mềm
D. B và C đúng
5. Thuật ngữ bản quyền/quyền tác giả trong tiếng anh là gì:
A. copyright
B. copyword
C. winword
D. firewall
6. Luật sở hữu trí tuệ tại Việt Nam có hiệu lực từ năm nào:
A. 2000
B. 2004
C. 2006
D. 2008
7. Trong luật An toàn an ninh thông tin mạng của Việt Nam có bao nhiêu cấp độ an toàn hệ thống thông tin:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
8. Giá trị 121 ở hệ thập phân khi chuyển sang hệ nhị phân sẽ là:
A. 121
B. 111010
C. 1111001
D. 1000011
9. Máy tính để bàn và máy tính xách tay (laptop) khác nhau cơ bản về:
A. Tính năng sử dụng
B. Tốc độ xử lý
C. Công nghệ sử dụng
D. Giá cả
10. Để ghi được đĩa CD trên máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Có ổ đọc đĩa CD
B. Không cần có ổ đĩa đọc/ghi CD
C. Cần kết nối Internet.
D. Có cần có ổ đĩa đọc/ghi CD

MODUL 2

11. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để thu nhỏ cửa sổ đang sử dụng, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:
A. Alt + Space, sau đó nhấn N
B. Alt + Space, sau đó nhấn X
C. Ctrl + Space, sau đó nhấn X
D. Ctrl + Space, sau đó nhấn N
12. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi đang ở Windows Explorer, để đi vào khung tìm kiếm, người ta sử dụng phím tắt nào:
A. F3
B. F4
C. F6
D. F7
13. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để thu nhỏ tất cả các cửa sổ xuống thanh Taskbar, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:
A. Windows + M
B. Windows + S
C. Ctrl + L
D. Windows + L
14. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để thay đổi độ phân giải người ta thực hiện:
A. Nhấp phím chuột phải vào màn hình chọn Screen resolution
B. Nhấp phím chuột phải vào màn hình chọn Personalization
C. Nhấp phím chuột phải vào màn hình chọn Next desktop background
D. Nhấp phím chuột phải vào màn hình chọn Paste
15. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, chỉ với Recycle Bin, người ta không thể thực hiện điều gì:
A. Xem danh sách các tập tin và thư mục vừa xóa
B. Xóa hẳn các tập tin và thư mục
C. Khôi phục tất cả các tập tin và thư mục bị xóa
D. Phục hồi các tập tin và thư mục vừa xóa
16. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, muốn khôi phục lại một đối tượng đã xóa trong Recycle Bin, người ta thực hiện:
A. Chọn đối tượng, rồi chon File -> Copy
B. Chọn đối tương, rồi chon File -> Open
C. Chọn đối tượng, rồi chọn File -> Restore
D. Chọn đối tương, rồi chọn File -> Move To Folder...
17. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, muốn tìm kiếm tập tin hay thư mục, người ta thực hiện:
A. File -> Search
B. Windows -> Search
C. Start -> Search
D. Tools -> Search
18. Trong Windows Explorer, khi nhấp chuột trên tập tin đầu, nhấn và giữ phím CTRL, nhấp chuột trên các tập tin chọn khác, người ta thực hiện:
A. Lựa chọn các tập tin không gần nhau
B. Xóa các tập tin không gần nhau
C. Copy các tập tin không gần nhau
D. Đổi tên các tập tin không gần nhau
19. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để thay đổi các xác lập về quy cách con số, tiền tệ… theo các địa phương khác nhau, người ta sử dụng công cụ:
A. Windows Explorer.
B. Internet Explorer.
C. Display trong Control Panel.
D. Regional Settings trong Control Panel.
20. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi muốn tạo thư mục tại desktop, người ta Nhấp phím chuột phải sau đó chọn:
A. Properties.
B. New -> folder.
C. Refresh.
D. Paste.

MODUL 3

21. Trong Microsoft Word 2010, muốn mở một file văn bản đã có sẵn, người ta thực hiện:
A. Vào File -> New
B. Vào View -> Open
C. Vào File -> Open
D. Vào Home -> Open
22. Trong Microsoft Word 2010, sau khi sử dụng chức năng undo (ctrl + z), để quay lại bước trước khi nhấn undo, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + M
B. Ctrl + Y
C. Ctrl + W
D. Ctrl + J
23. Trong Microsoft Word 2010, phím Delete có chức năng:
A. Xóa ký tự phía sau con trỏ
B. Xóa ký tự phía trước con trỏ
C. Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định
D. Di chuyển con trỏ về đầu dòng
24. Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + Y thực hiện việc nào:
A. Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện
B. Hủy bỏ thao tác vừa xoá
C. Thực hiện lại thao tác vừa thực hiện
D. Khôi phục thao tác vừa hủy bỏ
25. Trong Microsoft Word 2010, để chèn một chữ nghệ thuật (Word Art) vào văn bản, người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Picture
B. Vào Insert -> Clip Art
C. Vào Insert -> WordArt
D. Vào Insert -> Equation
26. Trong Microsoft Word 2010, paragraph có chức năng gì:
A. Bôi đen đoạn văn bản cần định dạng
B. Mở hộp thoại định dạng Font chữ.
C. Điều chỉnh khoảng cách giữa các đoạn, các dòng trên văn bản.
D. Gạch chân dưới chân các ký tự
27. Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím tắt Ctrl + L thực hiện điều gì:
A. Căn đều hai bên.
B. Căn lề giữa
C. Căn lề trái
D. Căn lề phải
28. Trong Microsoft Word 2010, để chèn các hình đơn giản như hình chữ nhật, tròn, elip, tam giác..., người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Shapes -> chọn hình cần vẽ
B. Vào Insert -> TextBox
C. Vào Insert -> Screenshot
D. Vào Insert -> SmartArt
29. Trong Microsoft Word 2010, footnote dùng để chú thích các thuật ngữ, vậy footnote được trình bày ở vị trí nào:
A. Cuối từ cần chú thích
B. Cuối trang
C. Cuối văn bản
D. Cuối Paragraph
30. Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện ngắt trang cho văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + ESC
B. Ctrl + S
C. Ctrl + Space
D. Ctrl + Enter

MODUL 4

31. Trong Microsoft Excel 2010, muốn nhờ chương trình giúp đỡ về một vấn đề nào đó, người ta thực hiện:
A. Vào File->Help-> Microsoft Excel Help
B. Vào File->Help-> About Microsoft Excel
C. Vào Home-> Help
D. Vào View-> Guide
32. Trong Microsoft Excel 2010, để định dạng kiểu dữ liệu cho vùng được chọn, người ta thực hiện:
A. Vào Home -> Number...
B. Vào Data -> Number...
C. Vào Insert -> Number…
D. Vào View -> Number...
33. Trong Microsoft Excel 2010, để sửa dữ liệu trong một ô mà không cần nhập lại, người ta thực hiện:
A. Nhấp chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2
B. Nhấp chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F4
C. Nhấp chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F10
D. Nhấp chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F12
34. Trong Microsoft Excel 2010, khi muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tăng (giảm), người ta thực hiện:
A. Vào Tools -> Sort
B. Vào File -> Sort
C. Vào Data -> Sort
D. Vào Format -> Sort
35. Trong Microsoft Excel 2010, khi gõ công thức xong rồi nhấn Enter thì thấy hiện ra #N/A có nghĩa là:
A. Tham chiếu ô không hợp lệ
B. Giá trị tham chiếu không tồn tại
C. Không tham chiếu đến được
D. Tập hợp rỗng
36. Trong Microsoft Excel 2010, ô C2 trong bảng chứa giá trị 54, người ta gõ vào ô C4 công thức =mod(C2,7) thì nhận được kết quả:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
37. Trong Microsoft Excel 2010, muốn tính trung bình của hàng hay cột, người ta sử dụng hàm nào:
A. Hàm SUM(TOTAL)/TOTAL()
B. Hàm TOTAL(SUM)/SUM()
C. Hàm Medium()
D. Hàm Average()
38. Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC; tại ô B2 gõ công thức =RIGHT(A2,3) thì nhận được kết quả:
A. 3
B. HOC
C. TIN
D. Tinhoc
39. Trong Microsoft Excel 2010, hàm nào được sử dụng để thực hiện dò tìm theo dòng:
A. DATE
B. HLOOKUP
C. SEEK
D. VLOOKUP
40. Trong Microsoft Excel 2010, khi gõ công thức =HOUR(TIME(15;20;30)-TIME(14;22;30)), người ta nhận được:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

MODUL 5

41. Phần mềm Microsoft PowerPoint 2010 dùng để làm gì:
A. Lập bảng tính
B. Soạn thảo văn bản
C. Trình chiếu văn bản
D. Lập biểu đồ
42. Trong Microsoft PowerPoint 2010, thanh công cụ truy cập nhanh có tên là:
A. Quick Access Toolbar
B. Quick Toolbar Access
C. Access Toolbar Quick
D. Toolbar Access Quick
43. Trong Microsoft PowerPoint 2010, tổ hợp phím Ctrl + C được sử dụng để thực hiện:
A. Xóa 1 đoạn văn bản
B. Dán một đoạn văn bản từ Clipboard
C. Sao chép một đoạn văn bản
D. Cắt và sao chép một đoạn văn bản
44. Trong Microsoft PowerPoint 2010, sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó:
A. Nhấn tổ hợp phím Alt + X.
B. Nhấp chuột vào nút Cut trên thanh công cụ Home
C. Nhấn phím Delete.
D. Nhấn phím Space
45. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn bảng vào trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Table...
B. Vào Insert -> Diagram...
C. Vào menu -> Symbol...
D. Vào Insert -> Chart...
46. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo liên kết chuyển đến trang kế tiếp, người ta thực hiện:
A. Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Custom Shows -> Slide -> Next slide
B. Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Next slide
C. Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Slide Show -> Action settings -> Slide -> Next slide
D. Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Slide Show -> Custom Shows -> Hyperlink to -> Next slide
47. Trong Microsoft PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây để in trang thuyết trình (slide) hiện tại:
A. Vào File -> Print -> Print Current Slide
B. Vào File -> Print -> Print Current Slide -> Print
C. Vào File -> Print -> Print All Slides -> Print
D. Vào File -> Print -> Print All Slides
48. Trong Microsoft PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây để in tất cả các trang thuyết trình (slide):
A. Vào File -> Print -> Print All Slides
B. Vào File -> Print -> Print All Slides
C. Vào File -> Print All Slides -> Print
D. Vào File -> Print -> Print All Slides -> Print
49. Trong Microsoft Powerpoint 2010, để chọn một số đối tượng trên một Slide, người ta thực hiện:
A. CTRL+ Nhấp chuột vào đối tượng cần chọn
B. SHIFT + Nhấp chuột vào đối tượng cần chọn
C. CTRL + A vào đối tượng cần chọn
D. CTRL + Nhấp phím chuột phải vào đối tượng cần chọn
50. Trong Microsoft Powerpoint 2010, để chia cột văn bản, người ta thực hiện:
A. Chọn đoạn văn bản cần chia -> Page Layout -> Columns -> chọn số cột cần chia
B. Chọn đoạn văn bản cần chia -> Nhấp phím chuột phải chọn Format Shapes -> Columns -> chọn số cột cần chia
C. Chọn đoạn văn bản cần chia -> Nhấp phím chuột phải chọn Format Shape -> TextBox -> Columns -> chọn số cột cần chia
D. Chọn đoạn văn bản cần chia -> Design -> More Columns -> chọn số cột cần chia

MODUL 6

51. Để lưu nội dung trang web trên máy tính, trong trình duyệt Internet Explorer, người ta thực hiện:
A. File-> Save
B. File-> Save As
C. File-> Save Page As
D. File-> Import
52. Thuật ngữ Email là viết tắt của cụm từ nào:
A. Ethernet Mail
B. Electronic Mail
C. Egg Mail
D. Eaten Mail
53. Phát biểu nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện:
A. Có thể chuyển được lượng văn bản lớn hơn nhớ chức năng gắn kèm.
B. Thư điện tử luôn có độ an toàn dữ liệu cao hơn.
C. Tốc độ chuyển thư nhanh.
D. Thư điện tử luôn luôn được phân phát.
54. Trang web nào cho phép đọc và gửi thư điện tử (Email):
A. www.edu.net.vn
B. mail.google.com
C. www.mail.com
D. www.email.com
55. Để trả lời thư điện tử trên phần mềm Outlook 2010, người ta sử dụng nút:
A. Relpy
B. Forward
C. Compose
D. Attactment
56. Một diễn đàn trên Internet dùng để:
A. Các thành viên giao lưu trực tuyến với nhau
B. Các thành viên thảo luận trực tuyến với nhau
C. Các thành viên có thể trao đổi, học hỏi về nhiều lĩnh vực có cùng sự quan tâm
D. Tìm kiếm thông tin
57. Dịch vụ DNS được dùng để:
A. Định tuyến
B. Duyệt WEB
C. Cấp phát IP tỉnh
D. Phân giải tên miền
58. Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt Web:
A. Unikey
B. Google Chrome
C. Internet Explorer
D. Firefox
59. Trong địa chỉ email citd@uit.edu.vn, phần nào là thể hiện tên miền:
A. citd
B. @
C. uit.edu.vn
D. vn
60. Khi nhiều gói tin đụng độ trên mạng, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Hiệu quả của mạng tăng lên
B. Hiệu quả của mạng kém đi
C. Hiệu quả của mạng không thay đổi
D. Không làm gì cả