MODUL 1

1. Về bộ nhớ RAM của máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên
B. Là bộ nhớ chỉ đọc
C. Là bộ nhớ chỉ xử lý thông tin
D. Là bộ nhớ chỉ ghi
2. Về hệ điều hành, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để soạn thảo các loại văn bản
B. Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng
C. Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để in các loại văn bản
D. Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để tinh toán số liệu
3. Trong Hệ điều hành Microsoft Windows, phần mềm nào sau đây dùng để nén và giải nén tập tin:
A. Paint
B. Winzip
C. Unikey
D. Notepad
4. Chữ U trong ký hiệu bộ vi xử lý Intel Core I7-4550U có ý nghĩa gì:
A. Tính năng đồ họa cao
B. Tính năng siêu di động
C. Tiêu thụ điện năng thấp
D. Tối ưu cho công suất
5. Tốc độ truy cập mạng được xác định theo đơn vị nào:
A. MHz
B. RAM
C. Kbps
D. GB
6. Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có nghĩa là gì:
A. Chia sẻ tài nguyên
B. Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng
C. Thực hiện lệnh in trong mạng nội bộ
D. Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ
7. Trong mạng máy tính, thuật ngữ WAN có nghĩa là gì:
A. Mạng cục bộ
B. Mạng diện rộng
C. Mạng toàn cầu
D. Mạng doanh nghiệp
8. Dịch vụ nào sau đây sau đây là dịch vụ ngân hàng trực tuyến dành cho người dùng:
A. e-banking
B. e-government
C. e-town
D. e -commerce
9. Với phần mềm shareware, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Người dùng phải trả tiền sau một thời gian
B. Người dùng không phải trả tiền khi sử dụng
C. Đây là phần mềm không có bản quyền
D. Đây là phần mềm mã nguồn mở
10. Con số 1,44 MB dùng để biểu thị điều gì:
A. Tốc độ xử lý của máy tính
B. Tốc độ đường truyền trong máy tính
C. Dung lượng bộ nhớ nào đó
D. Kích cỡ của các thành phần trong CPU

MODUL 2

11. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để chuyển đổi giữa các cửa sổ ứng dụng với nhau, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:
A. Ctrl + Tab
B. Alt + Tab
C. Windows + Tab
D. Windows + Tab hoặc Alt + Tab
12. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để thu nhỏ tất cả cửa sổ, trừ cửa sổ đang sử dụng, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:
A. Windows + N
B. Windows + D
C. Windows + Home
D. Windows + Tab
13. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi muốn chụp hình cửa sổ đang sử dụng, người ta dùng tổ hợp phím:
A. Ctrl + Printscreen
B. PrintScreen
C. Alt + PrintScreen
D. Không có tổ hợp phím nào làm được
14. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, làm thế nào để gỡ bỏ một chương trình khỏi máy tính tốt nhất:
A. Xóa biểu tượng của chương trình đó trên màn hình
B. Xóa thư mục của chương trình đó trên hệ thống
C. Vào Control Panel, chọn Programs, chọn Uninstall programs, chọn chương trình cần gỡ rồi Nhấn Uninstall
D. Vào Start, tìm kiếm tên chương trình rồi chọn xóa, sau đó khởi động lại máy tính
15. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, muốn điều chỉnh ngày giờ của hệ thống, người ta thực hiện:
A. Start -> Control Windows –>Date and Time
B. Start -> Control Panel –> Date and Time
C. Start -> Control System –> Date and Time
D. Start -> Control Desktop –> Date and Time
16. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, muốn phóng lớn cửa sổ hiện hành, người ta thực hiện:
A. Nhấp chuột vào nút biểu tượng Minimize
B. Nhấp chuột vào nút biểu tượng Close
C. Nhấp chuột vào nút biểu tượng Maximize
D. Không thực hiện được
17. Khi các biểu tượng trên màn hình Desktop hệ điều hành Microsoft Windows bị ẩn hết. Thao tác nào sau đây để hiển thị các biểu tượng trên màn hình Desktop:
A. Nhấp phím chuột phải vào màn hình nền, chọn View, chọn tiếp Auto arrange icons
B. Nhấp phím chuột phải vào màn hình nền, chọn View, chọn tiếp Show desktop icons
C. Nhấp phím chuột phải vào màn hình nền, chọn View, chọn tiếp Align icons to grid
D. Không thể hiển thị được, Windows đã bị lỗi
18. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, công cụ nào sau đây có thể được sử dụng để soạn thảo văn bản:
A. Windows Explorer
B. Internet Explorer.
C. Control Panel
D. Notepad
19. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để tùy chỉnh nhìn thấy các thư mục ẩn hay không, người ta thực hiện:
A. Trên cửa sổ Window Explorer, nhấn vào Tools rồi Folder Options
B. Trên cửa sổ Window Explorer, nhấn vào Tools rồi File Options
C. Trên cửa sổ Window Explorer, nhấn Folder Options
D. Không thể xem khi các thư mục bị ẩn đi
20. Với công cụ Windows Explorer, người ta có thể thực hiện:
A. Tạo tập tin văn bản.
B. Tạo hình ảnh.
C. Tạo thư mục và sửa tên tập tin.
D. Tạo chương trình mới.

MODUL 3

21. Trong Microsoft Word 2010, các công cụ định dạng trong văn bản như: font, paragraph, copy, paste, bullets and numbering….. nằm ở thanh thực đơn nào?
A. Home
B. Insert
C. Page Layout
D. References
22. Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + S được thay cho lệnh nào sau đây:
A. Vào File -> Save As
B. Vào File -> Save
C. Vào File -> Open
D. Vào File -> Close
23. Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S trong soạn thảo là:
A. Xóa tập tin văn bản
B. Chèn kí hiệu đặc biệt
C. Lưu tập tin văn bản vào đĩa
D. Tạo tập tin văn bản mới
24. Trong Microsoft Word 2010, để chọn toàn bộ văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Alt + Shift + F
B. Shift + A
C. Ctrl + A
D. Alt + A
25. Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + Y thực hiện việc nào:
A. Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện
B. Hủy bỏ thao tác vừa xoá
C. Thực hiện lại thao tác vừa thực hiện
D. Khôi phục thao tác vừa hủy bỏ
26. Trong Microsoft Word 2010, hộp thoại paraghaph có thông báo Indentation Left: 3cm, điều này có ý nghĩa:
A. Tất cả các dòng trong đoạn thụt vào 3cm
B. Dòng đầu tiên của đoạn thụt vào 3cm
C. Từ dòng thứ 2 trở đi thụt vào 3cm
D. Lề giấy đã chừa là 3cm
27. Trong Microsoft Word 2010, sau khi bôi đen toàn bộ bảng, nếu nhấn phím delete thì điều gì xảy ra:
A. Không có tác dụng gì
B. Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu
C. Xóa bảng, không xóa nội dung
D. Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng
28. Trong Microsoft Word 2010, để xóa một tiêu đề vào lề dưới văn bản đang mở, người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Header -> chọn một mẫu tiêu đề
B. Vào Insert -> Footer -> chọn một mẫu tiêu đề
C. Vào Insert -> Header -> Remove Header
D. Vào Insert -> Footer -> Remove Footer
29. Trong Microsoft Word 2010, muốn định dạng lại trang giấy in, người ta thực hiện:
A. Properties
B. Page Setup
C. Print
D. Print Preview
30. Trong Microsoft Word 2010, Rich Text Format (*. rtf) là gì:
A. Định dạng này duy trì chỉ có văn bản của tài liệu.
B. Định dạng này duy trì các định dạng và văn bản của tài liệu.
C. Định dạng này không duy trì các định dạng của tài liệu.
D. Định dạng này không duy trì văn bản của tài liệu.

MODUL 4

31. Trong Microsoft Excel 2010, để mở một tập tin, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + O
B. Alt + F
C. Ctrl + F
D. Alt + O
32. Trong Microsoft Excel 2010, cách View nào sau đây không được hỗ trợ khi đang thao tác trên Workbook:
A. Normal View
B. Sheet View
C. Page Break Preview
D. Print Preview
33. Trong Microsoft Excel 2010, để tạo mới một bảng tính, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:
A. Shift + Ctrl + N
B. Ctrl + N
C. Ctrl + A
D. Ctrl + O
34. Trong Microsoft Excel 2010, để lọc dữ liệu tự động, sau khi chọn khỏi cần lọc, người ta thực hiện:
A. Vào Format -> Filter -> AutoFilter
B. Vào Insert -> Filter -> AutoFilter
C. Vào Data -> Filter -> AutoFilter
D. Vào View -> Filter -> AutoFilter
35. Trong Microsoft Excel 2010, khi gõ công thức xong rồi nhấn Enter thì thấy máy hiện ra #REF! có nghĩa là:
A. Tham chiếu ô không hợp lệ
B. Giá trị tham chiếu không tồn tại
C. Không tham chiếu đến được
D. Tập hợp rỗng
36. Trong Microsoft Excel 2010, một công thức luôn bắt đầu bằng ký tự nào:
A. ?
B. #
C. $
D. =
37. Trong Microsoft Excel 2010, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi nào:
A. #NAME!
B. #DIV/0!
C. #VALUE!
D. #N/A!
38. Trong Microsoft Excel 2010, công thức nào là công thức đúng cú pháp:
A. =IF(AND(1>2,"Đúng"),1,0 )
B. =IF(1>2 AND 3>4,1,0)
C. =IF(OR(1>2,"Đúng"),1,0)
D. =IF(OR(1>2,2<1),1,0)
39. Trong Microsoft Excel 2010, dữ liệu các ô như sau: A1=5; A2= 4; A3=9; A4= 3; A5= 10; tại ô B1 người ta gõ =COUNTIF(A1:A5,”>=5”) thì nhận được kết quả:
A. 3
B. 4
C. 5
D. #VALUE!
40. Trong Microsoft Excel 2010, để biểu diễn số liệu dạng phần trăm, người ta sử dụng biểu đồ kiểu nào dưới đây là hợp lý nhất:
A. Biểu đồ cột đứng (Column)
B. Biểu đồ đường gấp khúc (Line)
C. Biểu đồ phân tán XY (XY Scatter)
D. Biểu đồ dạng quạt tròn (Pie)

MODUL 5

41. Trong Microsoft PowerPoint 2010, thanh công cụ truy cập nhanh có tên là:
A. Quick Access Toolbar
B. Quick Toolbar Access
C. Access Toolbar Quick
D. Toolbar Access Quick
42. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chuyển sang chế độ đọc, người ta thực hiện:
A. Vào View -> Reading Mode
B. Vào Review -> Reading Mode
C. Vào Review -> Reading View
D. Vào View -> Reading View
43. Trong Microsoft PowerPoint 2010, phím F12 tương ứng với lệnh nào sau đây:
A. Vào File -> Print -> Print Current Slide
B. Vào File -> Save as
C. View -> Broadcast slideshow…
D. Vào View -> Slide Master
44. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu giao diện (themes) đã có, người ta thực hiện:
A. Vào Home -> New -> Themes -> Chọn mẫu -> OK
B. Vào Home -> New -> Themes -> Chọn mẫu -> Create
C. Vào File -> New -> Themes -> Chọn mẫu -> Create
D. Vào File -> New -> Themes -> Chọn mẫu -> OK
45. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chọn mẫu giao diện cho các trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:
A. Vào Home -> Slide Design
B. Vào Slide Show -> Slide Design
C. Vào Design -> chọn mẫu trong Themes
D. Vào Home -> chọn mẫu trong Themes
46. Trong Microsoft PowerPoint 2010, đánh dấu 1 đoạn văn bản sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + R, thao tác này tương ứng với lựa chọn nào sau đây:
A. Xóa định dạng đoạn văn được chọn
B. Canh phải đoạn văn được chọn
C. Canh giữa đoạn văn được chọn
D. Canh trái đoạn văn được chọn
47. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để căn lề cho một đoạn văn bản nào đó trong giáo án điện tử đang thiết kế, trước tiên người ta phải:
A. Bỏ chọn đoạn văn bản cần căn lề
B. Chọn đoạn văn bản cần căn lề
C. Chọn tất cả nội dung trong trang thuyết trình (slide)
D. Vào File -> Open
48. Trong Microsoft Powerpoint 2010, tạo bảng biểu, người ta lựa chọn:
A. Insert -> Tables -> Insert Tables -> Sau đó khai báo số của cột và số của hàng -> Ok
B. Window -> Table -> Insert Table -> Sau đó khai báo số của cột và số của hàng -> OK
C. View -> Table -> Insert Table -> Sau đó khai báo số của cột và số của hàng -> OK
D. Home -> Table -> Insert Table -> Sau đó khai báo số của cột và số của hàng -> OK
49. Trong Microsoft Powerpoint 2010, người ta sử dụng tổ hợp phím ALT+H+3 để thực hiện:
A. Định dạng đậm cho văn bản
B. Định dạng nghiêng cho văn bản
C. Định dạng gạch dưới đơn cho văn bản
D. Định dạng gạch dưới đôi cho văn bản
50. Trong Microsoft Powerpoint 2010, để loại bỏ nền của đối tượng hình ảnh, người ta thực hiện:
A. Chọn hình ảnh -> Picture Tools -> Format -> Remove Background
B. Chọn hình ảnh -> Nhấp phím chuột phải -> Format Picture -> Remove Background
C. Chọn hình ảnh -> Picture Tools -> Remove Background
D. Chọn hình ảnh -> Nhấp phím chuột phải -> Remove Background

MODUL 6

51. Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây:
A. Microsoft Word
B. Microsoft Excel
C. Internet Explorer
D. Wordpad
52. Phát biểu nào sau đây về phần mềm gián điệp là đúng:
A. Là nhóm các phần mềm độc hại có khả năng phát hiện các công việc bạn làm trên máy tính cá nhân hay trên mạng Internet và gửi các thông tin đó cho những kẻ lạ không được phép truy cập thông tin này của bạn
B. Là nhóm các phần mềm không có khả năng phát hiện các công việc bạn làm trên máy tính cá nhân hay trên mạng Internet
C. Là nhóm các phần mềm không độc hại gửi các thông tin đó cho những kẻ lạ không được phép truy cập thông tin này của bạn
D. Là nhóm các phần mềm không có khả năng phát hiện trên cá nhân hay trên mạng Internet
53. Giao thức HTTP là:
A. Là giao thức truyền tải siêu văn bản
B. Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
C. Là tên của trang web
D. Là địa chỉ của trang Web
54. Khi thấy tên miền trong địa chỉ website có. edu.vn thì website đó thường thuộc về lĩnh vực nào:
A. Lĩnh vực chính phủ ở Việt Nam
B. Lĩnh vực giáo dục ở Việt Nam
C. Lĩnh vực cung cấp thông tin ở Việt Nam
D. Thuộc về các tổ chức khác
55. Để xem một trang Web, người ta gõ địa chỉ của trang đó vào vị trí nào trong các trình duyệt Web:
A. Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt
B. Thanh liên kết của trình duyệt
C. Thanh địa chỉ của trình duyệt
D. Thanh trạng thái của trình duyệt
56. Để tìm thông tin "sinh viên" trên trang web “www.uit.edu.vn” ta vào google gõ từ khóa tìm kiếm nào để google trả về kết quả không có kết quả từ các trang web khác:
A. sinh viên IN: www.uit.edu.vn
B. sinh viên ON:www.uit.edu.vn
C. sinh viên SITE:www.uit.edu.vn
D. sinh viên FROM:www.uit.edu.vn
57. Một diễn đàn trên Internet dùng để:
A. Các thành viên giao lưu trực tuyến với nhau
B. Các thành viên thảo luận trực tuyến với nhau
C. Các thành viên có thể trao đổi, học hỏi về nhiều lĩnh vực có cùng sự quan tâm
D. Tìm kiếm thông tin
58. Loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng là:
A. B2B
B. B2C
C. C2C
D. P2P
59. Khi có gian lận trong thanh toán qua thẻ tín dụng xảy ra, ai là đối tượng phải chịu mọi phí tổn:
A. Người bán hàng
B. Người mua hàng
C. Nhà cung cấp dịch vụ xử lý thanh toán qua thẻ tín dụng
D. Ngân hàng
60. Yếu tố nào sau đây không phải là công cụ hay tài nguyên với người sử dụng mạng Internet:
A. Máy chủ lưu trữ Web
B. Truy cập Internet
C. Máy chủ thư điện tử
D. Các phần mềm duyệt Web